古 đọc là gǔ, thuộc bộ 30 (口), gồm 5 nét.
古
gǔ
Bộ thủ 30 (口)5 nét
Phân rã chữ 古
⿱十口
Cách viết 古 (thứ tự nét)
古… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 古
- 古 gǔ – cổ, xưa
- 古人 gǔrén – người xưa
- 古代 gǔdài – cổ đại, thời xưa
- 古典 gǔdiǎn – cổ điển
- 古怪 gǔguài – kỳ quặc
- 古朴 gǔpǔ – cổ kính giản dị
- 古籍 gǔjí – sách cổ
- 古老 gǔlǎo – cổ xưa
- 古董 gǔdǒng – đồ cổ
- 古迹 gǔjì – di tích cổ
- 考古 kǎogǔ – khảo cổ
- 前无古人 qiánwúgǔrén – chưa từng có người đi trước
- 古今中外 gǔjīnzhōngwài – xưa nay trong ngoài nước
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)