考古 đọc là kǎogǔ, nghĩa là khảo cổ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
考古
kǎogǔ
khảo cổ

Hán Việt: khảo cổ

động từ

Ví dụ với 考古

他是一名考古学家。
Tā shì yì míng kǎogǔ xuéjiā.
Ông ấy là một nhà khảo cổ học.
考古人员发现了古墓。
Kǎogǔ rényuán fāxiàn le gǔmù.
Các nhà khảo cổ phát hiện một ngôi mộ cổ.

Cách viết 考古 (thứ tự nét)

考… nét
古… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 考古

ChữPinyinBộ thủSố nét
考kǎo耂6
古gǔ口5

Hỏi nhanh về 考古

考古 tiếng Trung là gì?

考古 (kǎogǔ) nghĩa là khảo cổ (động từ).

考古 đọc thế nào?

考古 đọc là kǎogǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 考古 thế nào?

Ví dụ: 他是一名考古学家。 (Tā shì yì míng kǎogǔ xuéjiā.) nghĩa là: Ông ấy là một nhà khảo cổ học.

考古 thuộc cấp HSK mấy?

考古 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.