古典 đọc là gǔdiǎn, nghĩa là cổ điển. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
古典
gǔdiǎn
cổ điển
tính từ
Ví dụ với 古典
我喜欢听古典音乐。
Wǒ xǐhuan tīng gǔdiǎn yīnyuè.
Tôi thích nghe nhạc cổ điển.
Lưu ý khi dùng
Cổ điển: 古典音乐, 古典文学, 古典美; thời xưa nói chung gọi 古代.
Cách viết 古典 (thứ tự nét)
古… nét
典… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 古典
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 古 | gǔ | 口 | 5 |
| 典 | diǎn | 八 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 古典
古典 tiếng Trung là gì?
古典 (gǔdiǎn) nghĩa là cổ điển (tính từ).
古典 đọc thế nào?
古典 đọc là gǔdiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 古典 thế nào?
Ví dụ: 我喜欢听古典音乐。 (Wǒ xǐhuan tīng gǔdiǎn yīnyuè.) nghĩa là: Tôi thích nghe nhạc cổ điển.
古典 thuộc cấp HSK mấy?
古典 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet