古人 đọc là gǔrén, nghĩa là người xưa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
古人
gǔrén
người xưa

Hán Việt: cổ nhân

danh từ

Ví dụ với 古人

古人用毛笔写字。
Gǔrén yòng máobǐ xiězì.
Người xưa dùng bút lông để viết chữ.
我们要学习古人的智慧。
Wǒmen yào xuéxí gǔrén de zhìhuì.
Chúng ta cần học trí tuệ của người xưa.

Cách viết 古人 (thứ tự nét)

古… nét
人… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 古人

ChữPinyinBộ thủSố nét
古gǔ口5
人rén人2

Hỏi nhanh về 古人

古人 tiếng Trung là gì?

古人 (gǔrén) nghĩa là người xưa (danh từ).

古人 đọc thế nào?

古人 đọc là gǔrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 古人 thế nào?

Ví dụ: 古人用毛笔写字。 (Gǔrén yòng máobǐ xiězì.) nghĩa là: Người xưa dùng bút lông để viết chữ.

古人 thuộc cấp HSK mấy?

古人 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.