免 đọc là miǎn, thuộc bộ 10 (儿), gồm 7 nét.
免
miǎn
Bộ thủ 10 (儿)7 nét
Phân rã chữ 免
⿱⺈⿻口儿
Cách viết 免 (thứ tự nét)
免… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 免
- 免 miǎn – miễn, tránh
- 不免 bùmiǎn – khó tránh khỏi
- 不免 bùmiǎn – khó tránh khỏi, không khỏi
- 以免 yǐmiǎn – để khỏi, kẻo
- 免得 miǎnde – để khỏi, kẻo
- 免得 miǎnde – để khỏi
- 免疫 miǎnyì – miễn dịch
- 免税 miǎnshuì – miễn thuế
- 免职 miǎnzhí – cách chức
- 免费 miǎnfèi – miễn phí
- 免除 miǎnchú – miễn trừ
- 减免 jiǎnmiǎn – miễn giảm
- 幸免 xìngmiǎn – may thoát
- 未免 wèimiǎn – không khỏi
- 罢免 bàmiǎn – bãi nhiệm
- 避免 bìmiǎn – tránh, tránh khỏi
- 难免 nánmiǎn – khó tránh khỏi
- 免不了 miǎnbuliǎo – khó tránh khỏi
- 在所难免 zàisuǒnánmiǎn – khó tránh khỏi
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)