避免 đọc là bìmiǎn, nghĩa là tránh, tránh khỏi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
避免
bìmiǎn
tránh, tránh khỏi
động từ

Ví dụ với 避免

为了避免迟到,我早点儿出门。
Wèile bìmiǎn chídào, wǒ zǎo diǎnr chūmén.
Để tránh đến muộn, tôi ra khỏi nhà sớm hơn một chút.

Lưu ý khi dùng

避免 + V/danh từ, thường là điều xấu: 避免错误, 避免危险.

Cách viết 避免 (thứ tự nét)

避… nét
免… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 避免

ChữPinyinBộ thủSố nét
避bì辶16
免miǎn儿7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 避免

避免 tiếng Trung là gì?

避免 (bìmiǎn) nghĩa là tránh, tránh khỏi (động từ).

避免 đọc thế nào?

避免 đọc là bìmiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 避免 thế nào?

Ví dụ: 为了避免迟到,我早点儿出门。 (Wèile bìmiǎn chídào, wǒ zǎo diǎnr chūmén.) nghĩa là: Để tránh đến muộn, tôi ra khỏi nhà sớm hơn một chút.

避免 thuộc cấp HSK mấy?

避免 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet