幸免 đọc là xìngmiǎn, nghĩa là may thoát. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
幸免
xìngmiǎn
may thoát
động từ

Ví dụ với 幸免

这次台风中,很多房子都被吹坏了,只有我家幸免。
Zhè cì táifēng zhōng, hěn duō fángzi dōu bèi chuīhuài le, zhǐyǒu wǒ jiā xìngmiǎn.
Trong trận bão lần này, nhiều nhà bị gió thổi hỏng, chỉ có nhà tôi may mắn thoát được.
这次流感全班几乎都病了,只有他幸免。
Zhè cì liúgǎn quán bān jīhū dōu bìng le, zhǐyǒu tā xìngmiǎn.
Đợt cúm lần này gần như cả lớp đều ốm, chỉ có cậu ấy may mắn thoát được.

Cách viết 幸免 (thứ tự nét)

幸… nét
免… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 幸免

幸免 tiếng Trung là gì?

幸免 (xìngmiǎn) nghĩa là may thoát (động từ).

幸免 đọc thế nào?

幸免 đọc là xìngmiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 幸免 thế nào?

Ví dụ: 这次台风中,很多房子都被吹坏了,只有我家幸免。 (Zhè cì táifēng zhōng, hěn duō fángzi dōu bèi chuīhuài le, zhǐyǒu wǒ jiā xìngmiǎn.) nghĩa là: Trong trận bão lần này, nhiều nhà bị gió thổi hỏng, chỉ có nhà tôi may mắn thoát được.

幸免 thuộc cấp HSK mấy?

幸免 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.