免疫 đọc là miǎnyì, nghĩa là miễn dịch. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
免疫
miǎnyì
miễn dịch

Hán Việt: miễn dịch

động từ

Ví dụ với 免疫

疫苗能增强免疫力。
Yìmiáo néng zēngqiáng miǎnyìlì.
Vắc-xin có thể tăng sức đề kháng.
他对这种病有免疫。
Tā duì zhè zhǒng bìng yǒu miǎnyì.
Anh ấy miễn dịch với bệnh này.

Cách viết 免疫 (thứ tự nét)

免… nét
疫… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 免疫

ChữPinyinBộ thủSố nét
免miǎn儿7
疫yì

Hỏi nhanh về 免疫

免疫 tiếng Trung là gì?

免疫 (miǎnyì) nghĩa là miễn dịch (động từ).

免疫 đọc thế nào?

免疫 đọc là miǎnyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 免疫 thế nào?

Ví dụ: 疫苗能增强免疫力。 (Yìmiáo néng zēngqiáng miǎnyìlì.) nghĩa là: Vắc-xin có thể tăng sức đề kháng.

免疫 thuộc cấp HSK mấy?

免疫 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.