列 đọc là liè, thuộc bộ 18 (刀), gồm 6 nét.
列
liè
Bộ thủ 18 (刀)6 nét
Phân rã chữ 列
⿰歹刂
Cách viết 列 (thứ tự nét)
列… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 列
- 列 liè – liệt kê; hàng, đoàn
- 列为 lièwéi – xếp vào, được liệt vào
- 列举 lièjǔ – liệt kê
- 列入 lièrù – đưa vào danh sách
- 列车 lièchē – đoàn tàu
- 并列 bìngliè – song song, ngang hàng
- 序列 xùliè – dãy
- 排列 páiliè – sắp xếp, xếp hàng
- 系列 xìliè – loạt, chuỗi, dòng (sản phẩm)
- 行列 hángliè – hàng ngũ
- 陈列 chénliè – trưng bày
- 一系列 yíxìliè – một loạt
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)