一系列 đọc là yíxìliè, nghĩa là một loạt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
一系列
yíxìliè
một loạt

Hán Việt: nhất hệ liệt

tính từ

Ví dụ với 一系列

政府推出了一系列政策。
Zhèngfǔ tuīchū le yí xìliè zhèngcè.
Chính phủ đưa ra một loạt chính sách.
他提出了一系列问题。
Tā tíchū le yí xìliè wèntí.
Anh ấy nêu ra một loạt vấn đề.

Cách viết 一系列 (thứ tự nét)

一… nét
系… nét
列… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 一系列

ChữPinyinBộ thủSố nét
一yí一1
系xì糸7
列liè刂6

Hỏi nhanh về 一系列

一系列 tiếng Trung là gì?

一系列 (yíxìliè) nghĩa là một loạt (tính từ).

一系列 đọc thế nào?

一系列 đọc là yíxìliè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 一系列 thế nào?

Ví dụ: 政府推出了一系列政策。 (Zhèngfǔ tuīchū le yí xìliè zhèngcè.) nghĩa là: Chính phủ đưa ra một loạt chính sách.

一系列 thuộc cấp HSK mấy?

一系列 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.