列 đọc là liè, nghĩa là liệt kê; hàng, đoàn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
列
liè
liệt kê; hàng, đoàn
động từ; lượng từBộ thủ 刂6 nét
Ví dụ với 列
请把要买的东西列在纸上。
Qǐng bǎ yào mǎi de dōngxi liè zài zhǐ shang.
Xin hãy liệt kê những thứ cần mua ra giấy.
Lưu ý khi dùng
Làm lượng từ cho tàu, đoàn xe: 一列火车; 列清单 là lập danh sách.
Cách viết 列 (thứ tự nét)
列… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 列
列 tiếng Trung là gì?
列 (liè) nghĩa là liệt kê; hàng, đoàn (động từ; lượng từ).
列 đọc thế nào?
列 đọc là liè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 列 thế nào?
Ví dụ: 请把要买的东西列在纸上。 (Qǐng bǎ yào mǎi de dōngxi liè zài zhǐ shang.) nghĩa là: Xin hãy liệt kê những thứ cần mua ra giấy.
列 thuộc cấp HSK mấy?
列 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet