元 đọc là yuán, thuộc bộ 10 (儿), gồm 4 nét.
元
yuán
Bộ thủ 10 (儿)4 nét
Phân rã chữ 元
⿱二儿
Cách viết 元 (thứ tự nét)
元… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 元
- 元 yuán – đồng; tệ (đơn vị tiền)
- 元宵 yuánxiāo – Tết Nguyên Tiêu, bánh trôi
- 元旦 Yuándàn – Tết Dương lịch (1/1)
- 元素 yuánsù – nguyên tố, yếu tố
- 元老 yuánlǎo – bậc lão thành
- 元首 yuánshǒu – nguyên thủ
- 公元 gōngyuán – công nguyên
- 单元 dānyuán – đơn nguyên (chung cư); bài, chương
- 多元 duōyuán – đa dạng, đa nguyên
- 状元 zhuàngyuan – trạng nguyên
- 美元 měiyuán – đô la Mỹ
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)