元素 đọc là yuánsù, nghĩa là nguyên tố, yếu tố. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
元素
yuánsù
nguyên tố, yếu tố

Hán Việt: nguyên tố

danh từ

Ví dụ với 元素

水由两种元素组成。
Shuǐ yóu liǎng zhǒng yuánsù zǔchéng.
Nước gồm hai nguyên tố.
这个设计有很多中国元素。
Zhège shèjì yǒu hěn duō Zhōngguó yuánsù.
Thiết kế này có nhiều yếu tố Trung Quốc.

Cách viết 元素 (thứ tự nét)

元… nét
素… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 元素

ChữPinyinBộ thủSố nét
元yuán儿4
素sù

Hỏi nhanh về 元素

元素 tiếng Trung là gì?

元素 (yuánsù) nghĩa là nguyên tố, yếu tố (danh từ).

元素 đọc thế nào?

元素 đọc là yuánsù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 元素 thế nào?

Ví dụ: 水由两种元素组成。 (Shuǐ yóu liǎng zhǒng yuánsù zǔchéng.) nghĩa là: Nước gồm hai nguyên tố.

元素 thuộc cấp HSK mấy?

元素 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.