多元 đọc là duōyuán, nghĩa là đa dạng, đa nguyên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
多元
duōyuán
đa dạng, đa nguyên
Hán Việt: đa nguyên
tính từ
Ví dụ với 多元
这座城市的文化很多元。
Zhè zuò chéngshì de wénhuà hěn duōyuán.
Văn hóa của thành phố này rất đa dạng.
我们需要多元化的教育。
Wǒmen xūyào duōyuánhuà de jiàoyù.
Chúng ta cần nền giáo dục đa dạng.
Cách viết 多元 (thứ tự nét)
多… nét
元… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 多元
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 多 | duō | 夕 | 6 |
| 元 | yuán | 儿 | 4 |
Hỏi nhanh về 多元
多元 tiếng Trung là gì?
多元 (duōyuán) nghĩa là đa dạng, đa nguyên (tính từ).
多元 đọc thế nào?
多元 đọc là duōyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 多元 thế nào?
Ví dụ: 这座城市的文化很多元。 (Zhè zuò chéngshì de wénhuà hěn duōyuán.) nghĩa là: Văn hóa của thành phố này rất đa dạng.
多元 thuộc cấp HSK mấy?
多元 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.