元宵 đọc là yuánxiāo, nghĩa là Tết Nguyên Tiêu, bánh trôi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
元宵
yuánxiāo
Tết Nguyên Tiêu, bánh trôi
Hán Việt: nguyên tiêu
danh từ
Ví dụ với 元宵
元宵节要吃元宵。
Yuánxiāojié yào chī yuánxiāo.
Tết Nguyên Tiêu phải ăn bánh trôi.
我们一起看元宵晚会。
Wǒmen yìqǐ kàn Yuánxiāo wǎnhuì.
Chúng tôi cùng xem chương trình đêm Nguyên Tiêu.
Cách viết 元宵 (thứ tự nét)
元… nét
宵… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 元宵
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 元 | yuán | 儿 | 4 |
| 宵 | xiāo |
Hỏi nhanh về 元宵
元宵 tiếng Trung là gì?
元宵 (yuánxiāo) nghĩa là Tết Nguyên Tiêu, bánh trôi (danh từ).
元宵 đọc thế nào?
元宵 đọc là yuánxiāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 元宵 thế nào?
Ví dụ: 元宵节要吃元宵。 (Yuánxiāojié yào chī yuánxiāo.) nghĩa là: Tết Nguyên Tiêu phải ăn bánh trôi.
元宵 thuộc cấp HSK mấy?
元宵 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.