公元 đọc là gōngyuán, nghĩa là công nguyên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
公元
gōngyuán
công nguyên
danh từ
Ví dụ với 公元
孩子问我什么是公元。
Háizi wèn wǒ shénme shì gōngyuán.
Đứa bé hỏi tôi công nguyên là gì.
Lưu ý khi dùng
公元前 là trước Công nguyên; 公元 + năm là sau Công nguyên. Ví dụ: 公元前221年.
Cách viết 公元 (thứ tự nét)
公… nét
元… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 公元
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 公 | gōng | 八 | 4 |
| 元 | yuán | 儿 | 4 |
Hỏi nhanh về 公元
公元 tiếng Trung là gì?
公元 (gōngyuán) nghĩa là công nguyên (danh từ).
公元 đọc thế nào?
公元 đọc là gōngyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 公元 thế nào?
Ví dụ: 孩子问我什么是公元。 (Háizi wèn wǒ shénme shì gōngyuán.) nghĩa là: Đứa bé hỏi tôi công nguyên là gì.
公元 thuộc cấp HSK mấy?
公元 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet