少 đọc là shǎo, thuộc bộ 42 (小), gồm 4 nét.
少
shǎo
Bộ thủ 42 (小)4 nét
Phân rã chữ 少
⿱小丿
Cách viết 少 (thứ tự nét)
少… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 少
- 少 shǎo – ít
- 不少 bù shǎo – không ít, khá nhiều
- 减少 jiǎnshǎo – giảm bớt, giảm đi
- 多少 duōshao – bao nhiêu
- 少儿 shào'ér – thiếu nhi
- 少年 shàonián – thiếu niên
- 少数 shǎoshù – số ít, thiểu số
- 少见 shǎojiàn – hiếm thấy
- 少量 shǎoliàng – chút ít, số lượng ít
- 缺少 quēshǎo – thiếu; thiếu hụt
- 至少 zhìshǎo – ít nhất
- 青少年 qīngshàonián – thanh thiếu niên
HT-07