少见 đọc là shǎojiàn, nghĩa là hiếm thấy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
少见
shǎojiàn
hiếm thấy
Hán Việt: thiểu kiến
tính từ
Ví dụ với 少见
这种花在这里很少见。
Zhè zhǒng huā zài zhèlǐ hěn shǎojiàn.
Loại hoa này ở đây rất hiếm thấy.
他这么早来真少见。
Tā zhème zǎo lái zhēn shǎojiàn.
Anh ấy đến sớm thế này thật hiếm thấy.
Cách viết 少见 (thứ tự nét)
少… nét
见… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 少见
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 少 | shǎo | 小 | 4 |
| 见 | jiàn | 见 | 4 |
Hỏi nhanh về 少见
少见 tiếng Trung là gì?
少见 (shǎojiàn) nghĩa là hiếm thấy (tính từ).
少见 đọc thế nào?
少见 đọc là shǎojiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 少见 thế nào?
Ví dụ: 这种花在这里很少见。 (Zhè zhǒng huā zài zhèlǐ hěn shǎojiàn.) nghĩa là: Loại hoa này ở đây rất hiếm thấy.
少见 thuộc cấp HSK mấy?
少见 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.