热水器 đọc là rèshuǐqì, nghĩa là bình nước nóng, máy nước nóng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
热水器
rèshuǐqì
bình nước nóng, máy nước nóng
danh từ
Ví dụ với 热水器
我家的热水器坏了。
Wǒ jiā de rèshuǐqì huài le.
Bình nước nóng nhà tôi hỏng rồi.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 台. Gồm 电热水器 (bình điện), 燃气热水器 (bình gas), 太阳能热水器 (bình năng lượng mặt trời).
Cách viết 热水器 (thứ tự nét)
热… nét
水… nét
器… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 热水器
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 热 | rè | 灬 | 10 |
| 水 | shuǐ | 水 | 4 |
| 器 | qì | 口 | 16 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 热水器
热水器 tiếng Trung là gì?
热水器 (rèshuǐqì) nghĩa là bình nước nóng, máy nước nóng (danh từ).
热水器 đọc thế nào?
热水器 đọc là rèshuǐqì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 热水器 thế nào?
Ví dụ: 我家的热水器坏了。 (Wǒ jiā de rèshuǐqì huài le.) nghĩa là: Bình nước nóng nhà tôi hỏng rồi.
热水器 thuộc cấp HSK mấy?
热水器 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet