球星 đọc là qiúxīng, nghĩa là ngôi sao bóng (thể thao). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
球星
qiúxīng
ngôi sao bóng (thể thao)
danh từ
Ví dụ với 球星
他是我最喜欢的球星。
Tā shì wǒ zuì xǐhuan de qiúxīng.
Anh ấy là cầu thủ ngôi sao tôi thích nhất.
Lưu ý khi dùng
Chỉ ngôi sao bóng đá, bóng rổ...: 足球球星, 篮球球星. Cầu thủ nói chung là 球员.
Cách viết 球星 (thứ tự nét)
球… nét
星… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 球星
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 球 | qiú | 王 | 11 |
| 星 | xīng | 日 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 球星
球星 tiếng Trung là gì?
球星 (qiúxīng) nghĩa là ngôi sao bóng (thể thao) (danh từ).
球星 đọc thế nào?
球星 đọc là qiúxīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 球星 thế nào?
Ví dụ: 他是我最喜欢的球星。 (Tā shì wǒ zuì xǐhuan de qiúxīng.) nghĩa là: Anh ấy là cầu thủ ngôi sao tôi thích nhất.
球星 thuộc cấp HSK mấy?
球星 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet