梅花 đọc là méihuā, nghĩa là hoa mai (hoa mơ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
梅花
méihuā
hoa mai (hoa mơ)
danh từ
Ví dụ với 梅花
冬天,梅花开了。
Dōngtiān, méihuā kāi le.
Mùa đông, hoa mai nở rồi.
Lưu ý khi dùng
Là hoa cây mơ, nở cuối đông đầu xuân, được yêu thích trong thơ ca, hội họa Trung Quốc; khác hoa mai vàng ngày Tết ở miền Nam Việt Nam.
Cách viết 梅花 (thứ tự nét)
梅… nét
花… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 梅花
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 梅 | méi | 木 | 11 |
| 花 | huā | 艹 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 梅花
梅花 tiếng Trung là gì?
梅花 (méihuā) nghĩa là hoa mai (hoa mơ) (danh từ).
梅花 đọc thế nào?
梅花 đọc là méihuā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 梅花 thế nào?
Ví dụ: 冬天,梅花开了。 (Dōngtiān, méihuā kāi le.) nghĩa là: Mùa đông, hoa mai nở rồi.
梅花 thuộc cấp HSK mấy?
梅花 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet