盲人 đọc là mángrén, nghĩa là người khiếm thị. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
盲人
mángrén
người khiếm thị
danh từ

Ví dụ với 盲人

这里有给盲人用的电梯。
Zhèlǐ yǒu gěi mángrén yòng de diàntī.
Ở đây có thang máy dành cho người khiếm thị.

Lưu ý khi dùng

Cách nói trang nhã, lịch sự; không dùng 瞎子 (dễ gây phật lòng). 盲道: lối đi dành cho người khiếm thị. Cũng nói 视障人士.

Cách viết 盲人 (thứ tự nét)

盲… nét
人… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 盲人

ChữPinyinBộ thủSố nét
盲máng目8
人rén人2

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 盲人

盲人 tiếng Trung là gì?

盲人 (mángrén) nghĩa là người khiếm thị (danh từ).

盲人 đọc thế nào?

盲人 đọc là mángrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 盲人 thế nào?

Ví dụ: 这里有给盲人用的电梯。 (Zhèlǐ yǒu gěi mángrén yòng de diàntī.) nghĩa là: Ở đây có thang máy dành cho người khiếm thị.

盲人 thuộc cấp HSK mấy?

盲人 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet