料 đọc là liào, nghĩa là nguyên liệu, chất liệu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
料
liào
nguyên liệu, chất liệu
danh từBộ thủ 斗10 nét

Ví dụ với 料

这件衣服用的料很好。
Zhè jiàn yīfu yòng de liào hěn hǎo.
Chất liệu của chiếc áo này rất tốt.

Lưu ý khi dùng

Ít đứng một mình: 材料 (vật liệu), 饮料 (đồ uống), 原料 (nguyên liệu), 调料 (gia vị). Khẩu ngữ: 好料 (chất liệu tốt).

Cách viết 料 (thứ tự nét)

料… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 料

料 tiếng Trung là gì?

料 (liào) nghĩa là nguyên liệu, chất liệu (danh từ).

料 đọc thế nào?

料 đọc là liào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 料 thế nào?

Ví dụ: 这件衣服用的料很好。 (Zhè jiàn yīfu yòng de liào hěn hǎo.) nghĩa là: Chất liệu của chiếc áo này rất tốt.

料 thuộc cấp HSK mấy?

料 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet