联赛 đọc là liánsài, nghĩa là giải đấu theo mùa (league). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
联赛
liánsài
giải đấu theo mùa (league)
danh từ

Ví dụ với 联赛

这支球队参加了足球联赛。
Zhè zhī qiúduì cānjiā le zúqiú liánsài.
Đội bóng này tham gia giải bóng đá theo mùa.

Lưu ý khi dùng

Giải đấu tính điểm theo mùa giải: 足球联赛, 篮球联赛. Khác giải loại trực tiếp 杯赛 (cúp).

Cách viết 联赛 (thứ tự nét)

联… nét
赛… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 联赛

ChữPinyinBộ thủSố nét
联lián耳12
赛sài贝14

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 联赛

联赛 tiếng Trung là gì?

联赛 (liánsài) nghĩa là giải đấu theo mùa (league) (danh từ).

联赛 đọc thế nào?

联赛 đọc là liánsài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 联赛 thế nào?

Ví dụ: 这支球队参加了足球联赛。 (Zhè zhī qiúduì cānjiā le zúqiú liánsài.) nghĩa là: Đội bóng này tham gia giải bóng đá theo mùa.

联赛 thuộc cấp HSK mấy?

联赛 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet