看管 đọc là kānguǎn, nghĩa là trông coi, canh giữ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
看管
kānguǎn
trông coi, canh giữ
động từ
Ví dụ với 看管
孩子们由老师看管。
Háizimen yóu lǎoshī kānguǎn.
Bọn trẻ do cô giáo trông coi.
Lưu ý khi dùng
Đọc kānguǎn; nhấn mạnh trông giữ để không mất, không hỏng, không chạy mất: 看管行李 (trông hành lý), 看管孩子.
Cách viết 看管 (thứ tự nét)
看… nét
管… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 看管
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 看 | kān | 目 | 9 |
| 管 | guǎn | ⺮ | 14 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 看管
看管 tiếng Trung là gì?
看管 (kānguǎn) nghĩa là trông coi, canh giữ (động từ).
看管 đọc thế nào?
看管 đọc là kānguǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 看管 thế nào?
Ví dụ: 孩子们由老师看管。 (Háizimen yóu lǎoshī kānguǎn.) nghĩa là: Bọn trẻ do cô giáo trông coi.
看管 thuộc cấp HSK mấy?
看管 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet