行李 đọc là xíngli, nghĩa là hành lý. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
行李
xíngli
hành lý
danh từ
Ví dụ với 行李
我的行李在车上。
Wǒ de xíngli zài chē shang.
Hành lý của tôi ở trên xe.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 一件行李 / 一个行李箱.
Cách viết 行李 (thứ tự nét)
行… nét
李… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 行李
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 行 | xíng | 行 | 6 |
| 李 | li | 木 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 行李
行李 tiếng Trung là gì?
行李 (xíngli) nghĩa là hành lý (danh từ).
行李 đọc thế nào?
行李 đọc là xíngli. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 行李 thế nào?
Ví dụ: 我的行李在车上。 (Wǒ de xíngli zài chē shang.) nghĩa là: Hành lý của tôi ở trên xe.
行李 thuộc cấp HSK mấy?
行李 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet