开设 đọc là kāishè, nghĩa là mở (cửa hàng, lớp, môn học). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
开设
kāishè
mở (cửa hàng, lớp, môn học)
động từ

Ví dụ với 开设

学校开设了中文课。
Xuéxiào kāishè le Zhōngwén kè.
Nhà trường đã mở lớp tiếng Trung.

Lưu ý khi dùng

Tân ngữ là cửa hàng, lớp, môn, dịch vụ: 开设课程, 开设分店 (mở chi nhánh), 开设账户 (mở tài khoản). Trang trọng hơn 开.

Cách viết 开设 (thứ tự nét)

开… nét
设… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 开设

ChữPinyinBộ thủSố nét
开kāi廾4
设shè讠6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 开设

开设 tiếng Trung là gì?

开设 (kāishè) nghĩa là mở (cửa hàng, lớp, môn học) (động từ).

开设 đọc thế nào?

开设 đọc là kāishè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 开设 thế nào?

Ví dụ: 学校开设了中文课。 (Xuéxiào kāishè le Zhōngwén kè.) nghĩa là: Nhà trường đã mở lớp tiếng Trung.

开设 thuộc cấp HSK mấy?

开设 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet