救命 đọc là jiùmìng, nghĩa là cứu mạng; cứu với. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
救命
jiùmìng
cứu mạng; cứu với
động từ

Ví dụ với 救命

他大声喊:“救命!”
Tā dà shēng hǎn: “Jiùmìng!”
Anh ấy hét lớn: “Cứu với!”

Lưu ý khi dùng

Động từ ly hợp (救∥命): 救了他一命 (cứu mạng anh ấy). Cũng là lời kêu cứu 救命啊!

Cách viết 救命 (thứ tự nét)

救… nét
命… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 救命

ChữPinyinBộ thủSố nét
救jiù攵11
命mìng口8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 救命

救命 tiếng Trung là gì?

救命 (jiùmìng) nghĩa là cứu mạng; cứu với (động từ).

救命 đọc thế nào?

救命 đọc là jiùmìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 救命 thế nào?

Ví dụ: 他大声喊:“救命!” (Tā dà shēng hǎn: “Jiùmìng!”) nghĩa là: Anh ấy hét lớn: “Cứu với!”

救命 thuộc cấp HSK mấy?

救命 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet