精 đọc là jīng, nghĩa là tinh, tinh ranh, thạo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
精
jīng
tinh, tinh ranh, thạo
tính từBộ thủ 米14 nét
Ví dụ với 精
他算得很精。
Tā suàn de hěn jīng.
Anh ấy tính toán rất tinh.
Lưu ý khi dùng
Ít đứng một mình; hay gặp trong 精彩 (đặc sắc), 精神 (tinh thần), 精力 (sức lực), 精美 (tinh xảo). Khẩu ngữ: 精 là tinh ranh, giỏi tính toán.
Cách viết 精 (thứ tự nét)
精… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 精
精 tiếng Trung là gì?
精 (jīng) nghĩa là tinh, tinh ranh, thạo (tính từ).
精 đọc thế nào?
精 đọc là jīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 精 thế nào?
Ví dụ: 他算得很精。 (Tā suàn de hěn jīng.) nghĩa là: Anh ấy tính toán rất tinh.
精 thuộc cấp HSK mấy?
精 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet