节能 đọc là jiénéng, nghĩa là tiết kiệm năng lượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
节能
jiénéng
tiết kiệm năng lượng
động từ
Ví dụ với 节能
这台空调很节能。
Zhè tái kōngtiáo hěn jiénéng.
Chiếc điều hòa này rất tiết kiệm điện.
Lưu ý khi dùng
Cũng làm định ngữ: 节能灯 (đèn tiết kiệm điện), 节能减排. Gần với 省电 (tiết kiệm điện).
Cách viết 节能 (thứ tự nét)
节… nét
能… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 节能
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 节 | jié | 艹 | 5 |
| 能 | néng | ⺼ | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 节能
节能 tiếng Trung là gì?
节能 (jiénéng) nghĩa là tiết kiệm năng lượng (động từ).
节能 đọc thế nào?
节能 đọc là jiénéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 节能 thế nào?
Ví dụ: 这台空调很节能。 (Zhè tái kōngtiáo hěn jiénéng.) nghĩa là: Chiếc điều hòa này rất tiết kiệm điện.
节能 thuộc cấp HSK mấy?
节能 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet