节 đọc là jié, nghĩa là tiết kiệm, rút bớt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
节
jié
tiết kiệm, rút bớt
động từBộ thủ 艹5 nét

Ví dụ với 节

出门要关灯,可以节电。
Chūmén yào guān dēng, kěyǐ jié diàn.
Ra khỏi nhà nhớ tắt đèn để tiết kiệm điện.
今天有四节课。
Jīntiān yǒu sì jié kè.
Hôm nay có bốn tiết học.
春节是中国重要的节日。
Chūnjié shì Zhōngguó zhòngyào de jiérì.
Tết Nguyên Đán là ngày lễ quan trọng của Trung Quốc.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa tiết kiệm đứng trước 水/电/能 (节水, 节电, 节能). Khác 节 danh từ (tiết học, đốt) ở trang jie-le.

Cách viết 节 (thứ tự nét)

节… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 节

节 tiếng Trung là gì?

节 (jié) nghĩa là tiết kiệm, rút bớt (động từ).

节 đọc thế nào?

节 đọc là jié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 节 thế nào?

Ví dụ: 出门要关灯,可以节电。 (Chūmén yào guān dēng, kěyǐ jié diàn.) nghĩa là: Ra khỏi nhà nhớ tắt đèn để tiết kiệm điện.

节 thuộc cấp HSK mấy?

节 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet