末 đọc là mò, thuộc bộ 75 (木), gồm 5 nét.
末
mò
Bộ thủ 75 (木)5 nét
Phân rã chữ 末
⿻木一
Mẹo nhớ chữ 末
CẦN DUYỆT
末 — 木 (cây) có nét ngang trên dài hơn → ngọn cây, cuối cùng (末) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
末 — 木 (cây) có nét ngang trên dài hơn → ngọn cây, cuối cùng (末) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 末 (thứ tự nét)
末… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 末
HT-07