末 đọc là mò, nghĩa là cuối, phần cuối. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
末
mò
cuối, phần cuối
danh từBộ thủ 木5 nét
Ví dụ với 末
这个月末我要去上海。
Zhège yuèmò wǒ yào qù Shànghǎi.
Cuối tháng này tôi sẽ đi Thượng Hải.
Lưu ý khi dùng
Ít đứng một mình, thường nằm trong 月末 (cuối tháng), 周末 (cuối tuần), 期末 (cuối kỳ), 年末.
Cách viết 末 (thứ tự nét)
末… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 末
末 tiếng Trung là gì?
末 (mò) nghĩa là cuối, phần cuối (danh từ).
末 đọc thế nào?
末 đọc là mò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 末 thế nào?
Ví dụ: 这个月末我要去上海。 (Zhège yuèmò wǒ yào qù Shànghǎi.) nghĩa là: Cuối tháng này tôi sẽ đi Thượng Hải.
末 thuộc cấp HSK mấy?
末 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet