期末 đọc là qīmò, nghĩa là cuối kỳ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
期末
qīmò
cuối kỳ
danh từ
Ví dụ với 期末
期末考试在下个星期。
Qīmò kǎoshì zài xià ge xīngqī.
Kỳ thi cuối kỳ vào tuần sau.
Lưu ý khi dùng
Cuối học kỳ; đối lập 期中 (giữa kỳ): 期末考试.
Cách viết 期末 (thứ tự nét)
期… nét
末… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 期末
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 期 | qī | 月 | 12 |
| 末 | mò | 木 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 期末
期末 tiếng Trung là gì?
期末 (qīmò) nghĩa là cuối kỳ (danh từ).
期末 đọc thế nào?
期末 đọc là qīmò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 期末 thế nào?
Ví dụ: 期末考试在下个星期。 (Qīmò kǎoshì zài xià ge xīngqī.) nghĩa là: Kỳ thi cuối kỳ vào tuần sau.
期末 thuộc cấp HSK mấy?
期末 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet