期中 đọc là qīzhōng, nghĩa là giữa kỳ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
期中
qīzhōng
giữa kỳ
danh từ
Ví dụ với 期中
期中考试我考得不错。
Qīzhōng kǎoshì wǒ kǎo de búcuò.
Kỳ thi giữa kỳ tôi thi khá tốt.
Lưu ý khi dùng
Giữa học kỳ: 期中考试; đối lập 期末.
Cách viết 期中 (thứ tự nét)
期… nét
中… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 期中
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 期 | qī | 月 | 12 |
| 中 | zhōng | 丨 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 期中
期中 tiếng Trung là gì?
期中 (qīzhōng) nghĩa là giữa kỳ (danh từ).
期中 đọc thế nào?
期中 đọc là qīzhōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 期中 thế nào?
Ví dụ: 期中考试我考得不错。 (Qīzhōng kǎoshì wǒ kǎo de búcuò.) nghĩa là: Kỳ thi giữa kỳ tôi thi khá tốt.
期中 thuộc cấp HSK mấy?
期中 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet