粉末 đọc là fěnmò, nghĩa là bột. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
粉末
fěnmò
bột
danh từ
Ví dụ với 粉末
把巧克力粉末撒在蛋糕上,看起来更好看。
Bǎ qiǎokèlì fěnmò sǎ zài dàngāo shang, kàn qǐlai gèng hǎokàn.
Rắc bột sô-cô-la lên bánh, nhìn sẽ đẹp mắt hơn.
这包咖啡粉末用热水一冲就能喝。
Zhè bāo kāfēi fěnmò yòng rè shuǐ yì chōng jiù néng hē.
Gói bột cà phê này chỉ cần pha nước nóng là uống được.
Cách viết 粉末 (thứ tự nét)
粉… nét
末… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 粉末
粉末 tiếng Trung là gì?
粉末 (fěnmò) nghĩa là bột (danh từ).
粉末 đọc thế nào?
粉末 đọc là fěnmò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 粉末 thế nào?
Ví dụ: 把巧克力粉末撒在蛋糕上,看起来更好看。 (Bǎ qiǎokèlì fěnmò sǎ zài dàngāo shang, kàn qǐlai gèng hǎokàn.) nghĩa là: Rắc bột sô-cô-la lên bánh, nhìn sẽ đẹp mắt hơn.
粉末 thuộc cấp HSK mấy?
粉末 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.