末日 đọc là mòrì, nghĩa là ngày tận thế. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
末日
mòrì
ngày tận thế
danh từ
Ví dụ với 末日
这部电影讲的是世界末日来临时的故事。
Zhè bù diànyǐng jiǎng de shì shìjiè mòrì láilín shí de gùshi.
Bộ phim này kể câu chuyện khi ngày tận thế đến.
考试没考好不是世界末日,下次再努力。
Kǎoshì méi kǎohǎo bú shì shìjiè mòrì, xià cì zài nǔlì.
Thi không tốt cũng không phải ngày tận thế, lần sau cố gắng tiếp.
Cách viết 末日 (thứ tự nét)
末… nét
日… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 末日
末日 tiếng Trung là gì?
末日 (mòrì) nghĩa là ngày tận thế (danh từ).
末日 đọc thế nào?
末日 đọc là mòrì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 末日 thế nào?
Ví dụ: 这部电影讲的是世界末日来临时的故事。 (Zhè bù diànyǐng jiǎng de shì shìjiè mòrì láilín shí de gùshi.) nghĩa là: Bộ phim này kể câu chuyện khi ngày tận thế đến.
末日 thuộc cấp HSK mấy?
末日 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.