给予 đọc là jǐyǔ, nghĩa là trao cho, dành cho, đem lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
给予
jǐyǔ
trao cho, dành cho, đem lại
động từ

Ví dụ với 给予

老师给予我们很多帮助。
Lǎoshī jǐyǔ wǒmen hěn duō bāngzhù.
Thầy cô đã giúp đỡ chúng tôi rất nhiều.

Lưu ý khi dùng

Trang trọng, tân ngữ trừu tượng: 给予帮助, 给予支持, 给予鼓励, 给予关注. Khẩu ngữ thường dùng 给.

Cách viết 给予 (thứ tự nét)

给… nét
予… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 给予

ChữPinyinBộ thủSố nét
给jǐ纟9
予yǔ亅4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 给予

给予 tiếng Trung là gì?

给予 (jǐyǔ) nghĩa là trao cho, dành cho, đem lại (động từ).

给予 đọc thế nào?

给予 đọc là jǐyǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 给予 thế nào?

Ví dụ: 老师给予我们很多帮助。 (Lǎoshī jǐyǔ wǒmen hěn duō bāngzhù.) nghĩa là: Thầy cô đã giúp đỡ chúng tôi rất nhiều.

给予 thuộc cấp HSK mấy?

给予 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet