极端 đọc là jíduān, nghĩa là cực đoan; cực kỳ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
极端
jíduān
cực đoan; cực kỳ
danh từ; tính từ
Ví dụ với 极端
今年出现了极端天气。
Jīnnián chūxiàn le jíduān tiānqì.
Năm nay xuất hiện thời tiết cực đoan.
Lưu ý khi dùng
Làm định ngữ: 极端天气 (thời tiết cực đoan); 走极端 (đi đến cực đoan); làm phó từ: 极端重要 (cực kỳ quan trọng).
Cách viết 极端 (thứ tự nét)
极… nét
端… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 极端
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 极 | jí | 木 | 7 |
| 端 | duān | 立 | 14 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 极端
极端 tiếng Trung là gì?
极端 (jíduān) nghĩa là cực đoan; cực kỳ (danh từ; tính từ).
极端 đọc thế nào?
极端 đọc là jíduān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 极端 thế nào?
Ví dụ: 今年出现了极端天气。 (Jīnnián chūxiàn le jíduān tiānqì.) nghĩa là: Năm nay xuất hiện thời tiết cực đoan.
极端 thuộc cấp HSK mấy?
极端 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet