活跃 đọc là huóyuè, nghĩa là sôi nổi, năng động. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
活跃
huóyuè
sôi nổi, năng động
tính từ; động từ

Ví dụ với 活跃

他在班里很活跃。
Tā zài bān li hěn huóyuè.
Cậu ấy rất năng nổ trong lớp.

Lưu ý khi dùng

Cũng là động từ (làm sôi động): 活跃气氛. Hay gặp: 思维活跃 (tư duy linh hoạt), 市场活跃 (thị trường sôi động).

Cách viết 活跃 (thứ tự nét)

活… nét
跃… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 活跃

ChữPinyinBộ thủSố nét
活huó氵9
跃yuè足11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 活跃

活跃 tiếng Trung là gì?

活跃 (huóyuè) nghĩa là sôi nổi, năng động (tính từ; động từ).

活跃 đọc thế nào?

活跃 đọc là huóyuè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 活跃 thế nào?

Ví dụ: 他在班里很活跃。 (Tā zài bān li hěn huóyuè.) nghĩa là: Cậu ấy rất năng nổ trong lớp.

活跃 thuộc cấp HSK mấy?

活跃 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet