化解 đọc là huàjiě, nghĩa là hóa giải, giải tỏa (mâu thuẫn, nghi ngờ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
化解
huàjiě
hóa giải, giải tỏa (mâu thuẫn, nghi ngờ)
động từ
Ví dụ với 化解
他们很快化解了误会。
Tāmen hěn kuài huàjiě le wùhuì.
Họ nhanh chóng hóa giải được hiểu lầm.
Lưu ý khi dùng
Tân ngữ thường là điều tiêu cực: 化解矛盾 (hóa giải mâu thuẫn), 化解危机, 化解误会.
Cách viết 化解 (thứ tự nét)
化… nét
解… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 化解
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 化 | huà | 匕 | 4 |
| 解 | jiě | 角 | 13 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 化解
化解 tiếng Trung là gì?
化解 (huàjiě) nghĩa là hóa giải, giải tỏa (mâu thuẫn, nghi ngờ) (động từ).
化解 đọc thế nào?
化解 đọc là huàjiě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 化解 thế nào?
Ví dụ: 他们很快化解了误会。 (Tāmen hěn kuài huàjiě le wùhuì.) nghĩa là: Họ nhanh chóng hóa giải được hiểu lầm.
化解 thuộc cấp HSK mấy?
化解 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet