壶 đọc là hú, nghĩa là ấm, bình; lượng từ (ấm, bình). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
壶
hú
ấm, bình; lượng từ (ấm, bình)
danh từ; lượng từBộ thủ 士10 nét

Ví dụ với 壶

妈妈泡了一壶热茶。
Māma pào le yì hú rè chá.
Mẹ pha một ấm trà nóng.

Lưu ý khi dùng

Danh từ: 茶壶 (ấm trà), 水壶 (bình đun nước). Làm lượng từ: 一壶茶 (một ấm trà), 一壶水.

Cách viết 壶 (thứ tự nét)

壶… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 壶

壶 tiếng Trung là gì?

壶 (hú) nghĩa là ấm, bình; lượng từ (ấm, bình) (danh từ; lượng từ).

壶 đọc thế nào?

壶 đọc là hú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 壶 thế nào?

Ví dụ: 妈妈泡了一壶热茶。 (Māma pào le yì hú rè chá.) nghĩa là: Mẹ pha một ấm trà nóng.

壶 thuộc cấp HSK mấy?

壶 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet