港口 đọc là gǎngkǒu, nghĩa là cảng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
港口
gǎngkǒu
cảng
danh từ

Ví dụ với 港口

这个港口每天有很多船。
Zhège gǎngkǒu měitiān yǒu hěn duō chuán.
Cảng này ngày nào cũng có rất nhiều tàu.

Lưu ý khi dùng

Nơi tàu thuyền neo đậu, bốc dỡ hàng: 海港, 港口城市; lượng từ 个, 座.

Cách viết 港口 (thứ tự nét)

港… nét
口… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 港口

ChữPinyinBộ thủSố nét
港gǎng氵12
口kǒu口3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 港口

港口 tiếng Trung là gì?

港口 (gǎngkǒu) nghĩa là cảng (danh từ).

港口 đọc thế nào?

港口 đọc là gǎngkǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 港口 thế nào?

Ví dụ: 这个港口每天有很多船。 (Zhège gǎngkǒu měitiān yǒu hěn duō chuán.) nghĩa là: Cảng này ngày nào cũng có rất nhiều tàu.

港口 thuộc cấp HSK mấy?

港口 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet