档 đọc là dàng, nghĩa là hạng, mức; hồ sơ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
档
dàng
hạng, mức; hồ sơ
danh từBộ thủ 木10 nét

Ví dụ với 档

这里的房间价格分三个档。
Zhèlǐ de fángjiān jiàgé fēn sān ge dàng.
Giá phòng ở đây chia làm ba mức.

Lưu ý khi dùng

Yếu tố ghép: 高档 (cao cấp), 中档, 低档, 档案 (hồ sơ); làm lượng từ cho chương trình truyền hình: 一档节目. Khác 挡 (dǎng, cản).

Cách viết 档 (thứ tự nét)

档… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 档

档 tiếng Trung là gì?

档 (dàng) nghĩa là hạng, mức; hồ sơ (danh từ).

档 đọc thế nào?

档 đọc là dàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 档 thế nào?

Ví dụ: 这里的房间价格分三个档。 (Zhèlǐ de fángjiān jiàgé fēn sān ge dàng.) nghĩa là: Giá phòng ở đây chia làm ba mức.

档 thuộc cấp HSK mấy?

档 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet