档案 đọc là dàng'àn, nghĩa là hồ sơ, tài liệu lưu trữ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
档案
dàng'àn
hồ sơ, tài liệu lưu trữ
danh từ

Ví dụ với 档案

学校里有每个学生的档案。
Xuéxiào li yǒu měi gè xuésheng de dàng'àn.
Trường có hồ sơ của từng học sinh.

Lưu ý khi dùng

Hồ sơ cá nhân hoặc cơ quan: 个人档案, 档案馆 (cơ quan lưu trữ), 建档案 (lập hồ sơ); khác 文件 (tài liệu, công văn).

Cách viết 档案 (thứ tự nét)

档… nét
案… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 档案

ChữPinyinBộ thủSố nét
档dàng木10
案àn木10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 档案

档案 tiếng Trung là gì?

档案 (dàng'àn) nghĩa là hồ sơ, tài liệu lưu trữ (danh từ).

档案 đọc thế nào?

档案 đọc là dàng'àn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 档案 thế nào?

Ví dụ: 学校里有每个学生的档案。 (Xuéxiào li yǒu měi gè xuésheng de dàng'àn.) nghĩa là: Trường có hồ sơ của từng học sinh.

档案 thuộc cấp HSK mấy?

档案 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet