高档 đọc là gāodàng, nghĩa là cao cấp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
高档
gāodàng
cao cấp
tính từ
Ví dụ với 高档
这家商店卖的都是高档商品。
Zhè jiā shāngdiàn mài de dōu shì gāodàng shāngpǐn.
Cửa hàng này bán toàn hàng cao cấp.
Lưu ý khi dùng
Hàng hóa, nhà hàng, khu dân cư cao cấp: 高档餐厅, 高档小区; hạng trung là 中档, hạng thấp là 低档.
Cách viết 高档 (thứ tự nét)
高… nét
档… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 高档
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 高 | gāo | 高 | 10 |
| 档 | dàng | 木 | 10 |
Hỏi nhanh về 高档
高档 tiếng Trung là gì?
高档 (gāodàng) nghĩa là cao cấp (tính từ).
高档 đọc thế nào?
高档 đọc là gāodàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 高档 thế nào?
Ví dụ: 这家商店卖的都是高档商品。 (Zhè jiā shāngdiàn mài de dōu shì gāodàng shāngpǐn.) nghĩa là: Cửa hàng này bán toàn hàng cao cấp.
高档 thuộc cấp HSK mấy?
高档 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet