从不 đọc là cóng bù, nghĩa là không bao giờ (thói quen). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
从不
cóng bù
không bao giờ (thói quen)
cụm từ

Ví dụ với 从不

他从不迟到。
Tā cóng bù chídào.
Anh ấy không bao giờ đến muộn.

Lưu ý khi dùng

Phủ định thói quen: 从不抽烟 (không bao giờ hút thuốc); khác 从没 (chưa từng trong quá khứ).

Cách viết 从不 (thứ tự nét)

从… nét
不… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 从不

ChữPinyinBộ thủSố nét
从cóng人4
不bù一4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 从不

从不 tiếng Trung là gì?

从不 (cóng bù) nghĩa là không bao giờ (thói quen) (cụm từ).

从不 đọc thế nào?

从不 đọc là cóng bù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 从不 thế nào?

Ví dụ: 他从不迟到。 (Tā cóng bù chídào.) nghĩa là: Anh ấy không bao giờ đến muộn.

从不 thuộc cấp HSK mấy?

从不 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet