从没 đọc là cóng méi, nghĩa là chưa từng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
从没
cóng méi
chưa từng
cụm từ
Ví dụ với 从没
我从没见过这么大的雪。
Wǒ cóng méi jiànguo zhème dà de xuě.
Tôi chưa từng thấy tuyết lớn thế này.
Lưu ý khi dùng
Chưa từng làm gì trong quá khứ, thường kèm 过: 从没去过; = 从来没有.
Cách viết 从没 (thứ tự nét)
从… nét
没… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 从没
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 从 | cóng | 人 | 4 |
| 没 | méi | 氵 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 从没
从没 tiếng Trung là gì?
从没 (cóng méi) nghĩa là chưa từng (cụm từ).
从没 đọc thế nào?
从没 đọc là cóng méi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 从没 thế nào?
Ví dụ: 我从没见过这么大的雪。 (Wǒ cóng méi jiànguo zhème dà de xuě.) nghĩa là: Tôi chưa từng thấy tuyết lớn thế này.
从没 thuộc cấp HSK mấy?
从没 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet