船长 đọc là chuánzhǎng, nghĩa là thuyền trưởng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
船长
chuánzhǎng
thuyền trưởng
danh từ

Ví dụ với 船长

船长说今天不出海。
Chuánzhǎng shuō jīntiān bù chūhǎi.
Thuyền trưởng nói hôm nay không ra khơi.

Lưu ý khi dùng

Người chỉ huy tàu; xưng hô gắn họ: 李船长. 长 đọc zhǎng (người đứng đầu), khác cháng (dài).

Cách viết 船长 (thứ tự nét)

船… nét
长… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 船长

ChữPinyinBộ thủSố nét
船chuán舟11
长zhǎng长4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 船长

船长 tiếng Trung là gì?

船长 (chuánzhǎng) nghĩa là thuyền trưởng (danh từ).

船长 đọc thế nào?

船长 đọc là chuánzhǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 船长 thế nào?

Ví dụ: 船长说今天不出海。 (Chuánzhǎng shuō jīntiān bù chūhǎi.) nghĩa là: Thuyền trưởng nói hôm nay không ra khơi.

船长 thuộc cấp HSK mấy?

船长 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet