炒股 đọc là chǎogǔ, nghĩa là chơi chứng khoán. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
炒股
chǎogǔ
chơi chứng khoán
động từ

Ví dụ với 炒股

他从去年开始炒股。
Tā cóng qùnián kāishǐ chǎogǔ.
Anh ấy bắt đầu chơi chứng khoán từ năm ngoái.

Lưu ý khi dùng

Động từ ly hợp (炒∥股): 炒了三年股. Khẩu ngữ, mua bán cổ phiếu; 股 là cổ phiếu.

Cách viết 炒股 (thứ tự nét)

炒… nét
股… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 炒股

ChữPinyinBộ thủSố nét
炒chǎo火8
股gǔ⺼8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 炒股

炒股 tiếng Trung là gì?

炒股 (chǎogǔ) nghĩa là chơi chứng khoán (động từ).

炒股 đọc thế nào?

炒股 đọc là chǎogǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 炒股 thế nào?

Ví dụ: 他从去年开始炒股。 (Tā cóng qùnián kāishǐ chǎogǔ.) nghĩa là: Anh ấy bắt đầu chơi chứng khoán từ năm ngoái.

炒股 thuộc cấp HSK mấy?

炒股 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet